Tìm kiếm thông tin
Số lượt truy cập
  Tổng truy cập 7696240
  Hiện tại có 37 khách
Dầu khí (1580)
CÂN CHO THÍ NGHIỆM - MÁY ĐO ĐỘ NHỚT
Ngày cập nhật: 03/02/2010

CÂN CHO THÍ NGHIỆM - MÁY ĐO ĐỘ NHỚT


 Sử dụng công nghệ mới (Phương pháp rung), độ chính xác cao, khoảng đo rộng
 Khoảng đo rộng (SV10 : 0.3mPas-10,000mPas/ SV 100 :1,000mPas-100,000mPas)
 Độ chính xác cao, độ lập lại 1%
 Có thể thực hiện đo liên tục mà không cần thay đầu dò
 Chuẩn máy tại 1 hoặc 2 điểm
 Phần mềm Viscosity tiện ích cho công tác xác định độ nhớt
 Kích thước mẫu nhỏ
 Chế độ hiển thị số sáng
 Dễ dàng vệ sinh máy

Phương thức đo lường
Rung động giao thoa
Tần số rung động
30Hz
Đơn vị đo độ nhớt
SV-10: mPs·s , Pa·s , cP , P   SV-100: Pa·s , P
Khoảng đo độ nhớt
SV-10: 0.3 – 10,000 mPa·s ( cP)   SV-100: 1-100 Pa·s
Độ chính xác
1% Giá trị đo (S.D. , 20 – 30°C, không đông đặc )
Nhiệt độ vận hành
10 – 40°C ( 50 – 104 F°)
Lượng mẫu tối thiểu
Ly mẫu chuẩn 35 ml,  Ly mẫu nhỏ 10ml,
ly mẫu thủy tinh 13ml
Nhiệt độ đo lường
0 – 160°C / 0.1 °C( 32 – 212 F / 0.1 F°)
Hiển thị
Huỳnh quang chân không (VFD)
Cổng kết nối
RS-232C
Nguồn cấp
AC Adaptor
Dòng nguồn
14VA
Kích thước
 
Máy đo độ nhớt: 332 x 314  x 536  mm / 5.0 kg
Đầu đọc hiển thị: 238  x 132  x 170 mm /  1.3 kg
Độ dài cáp kết nối
1.5m ( Kết nối giữa đầu đọc hiển thị và máy đo độ nhớt )
Phụ kiện đi kèm
Sách hướng dẫn, AC Adaptor, đĩa CD-ROM , ly đựng mẫu, cáp RS-232C

 

 Gửi tin qua E-mail   In ấn
Các tin đã đăng khác
Đồng hồ xăng dầu Fill Rite / FPP (08/03/2011)
Máy pha dầu tự động (12/01/2011)
Máy sạc gas (G-742-1447) (23/12/2010)
Bình hút nhớt thải (G-1994-9275) (14/12/2010)
Thiết Bị Dò Khí Gas Tetra 3 (G-5196-22) (09/12/2010)
MÁY ĐO ĐỘ NHƠT (G-7616-7) (09/12/2010)
Thiết bị đo - testo 325-I SO2 (G-149-2204) (09/12/2010)
Thiết bị sạc gas (G-742-1447) (01/12/2010)
MÁY LỌC DẦU NHỚT KLAROL PLUS (11/11/2010)
BƠM DẦU TỰ ĐỘNG VI XỬ LÝ (YET-A1/A1P1) (04/11/2010)
Trang:[1]2345678910
Xem tin theo ngày  
Đăng nhập hệ thống
Người dùng:
Mật khẩu: